Wednesday, April 10, 2024
HomeHọc tiếng Trung online Thầy VũKhóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 3 Lớp...

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 3 Lớp em Tuấn

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 3 là bài giảng trực tuyến tiếp theo của chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp online. Đây là khóa học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK9 TOCFL6 chủ nhiệm.

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 3 Thầy Vũ HSK cấp 9 và TOCFL cấp 6 chủ nhiệm

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 3 là bài giảng trực tuyến tiếp theo của chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp online. Đây là khóa học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK9 TOCFL6 chủ nhiệm.

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ TOP 1 đào tạo

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster TOP 1

Thầy Vũ HSK9 TOCFL6 livestream giáo án bài giảng Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 3 trên kênh dailymotion của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Toàn bộ nội dung giáo án giảng dạy trên lớp của Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 3 đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK9 TOCFL phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ.

Thầy Vũ không ngừng lên sóng livestream mỗi ngày trên kênh Fanpage học tiếng Trung miễn phí ChineMaster với chất lượng nội dung bài giảng quá tuyệt vời. Các bạn chú ý theo dõi thêm cả kênh này của Thầy Vũ nữa nhé. Đây là nội dung giáo án bài giảng Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 3 lớp của bạn Nguyễn Anh Tuấn do Thầy Vũ HSK9 TOCFL6 chủ nhiệm.

Sau đây là nội dung chi tiết giáo án bài giảng này:

  1. 请问你们是谁?qǐngwèn nǐmen shì shuí: Xin hỏi các bạn là ai?
  2. 今天几号?jīntiān jǐ hào: Hôm nay là ngày mấy?
  3. 今天二十二号 jīntiān èr shí èr hào: Hôm nay là ngày hai mươi hai.
  4. 今天几月?jīntiān jǐ yuè: Hôm nay là tháng mấy?
  5. 今天几号几月?jīntiān jǐ hào jǐ yuè: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
  6. 今天二十二号五月 jīntiān èr shí èr hào wǔ yuè: Hôm nay là ngày hai mươi hai tháng năm.
  7. 星期几?xīngqī jǐ: Thứ mấy?
  8. 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ: Hôm nay là thứ mấy?
  9. 今天星期一 jīntiān xīngqī yī: Hôm nay là thứ hai.
  10. 昨天星期几?zuótiān xīngqī jǐ: Hôm qua là thứ mấy?
  11. 昨天星期六 zuótiān xīngqī liù: Hôm qua là thứ bảy.
  12. 明天星期几?míngtiān xīngqī jǐ: Ngày mai là thứ mấy?
  13. 明天星期三 míngtiān xīngqī sān: Ngày mai là thứ tư.
  14. 明天你去学校吗?míngtiān nǐ qù xuéxiào ma: Ngày mai bạn có đi học không?
  15. 你去学校看书吗?nǐ qù xuéxiào kàn shū ma: Bạn có đi học để đọc sách không?
  16. 你看什么书?nǐ kàn shénme shū: Bạn đọc sách gì?
  17. 我看汉语书 wǒ kàn hànyǔ shū: Tôi đọc sách tiếng Trung.
  18. 你会做中国菜吗?nǐ huì zuò zhōngguó cài ma: Bạn có biết nấu món Trung Quốc không?
  19. 我不会做中国菜 wǒ bú huì zuò zhōngguó cài: Tôi không biết nấu món Trung Quốc.
  20. 你们想看什么?nǐmen xiǎng kàn shénme: Các bạn muốn xem gì?
  21. 我们想看汉语书 wǒmen xiǎng kàn hànyǔ shū: Chúng tôi muốn đọc sách tiếng Trung.
  22. 你们想喝什么?nǐmen xiǎng hē shénme: Các bạn muốn uống gì?
  23. 你会做中国菜吗?nǐ huì zuò zhōngguó cài ma: Bạn có biết nấu món Trung Quốc không?
  24. 你们想喝茶吗?nǐmen xiǎng hē chá ma: Các bạn có muốn uống trà không?
  25. 你们想喝什么茶?nǐmen xiǎng hē shénme chá: Các bạn muốn uống loại trà gì?
  26. 我们想喝中国茶 wǒme xiǎng hē zhōngguó chá: Chúng tôi muốn uống trà Trung Quốc.
  27. 你们想吃什么?nǐmen xiǎng chī shénme: Các bạn muốn ăn gì?
  28. 你们想吃米饭吗?nǐmen xiǎng chī mǐfàn ma: Các bạn có muốn ăn cơm không?
  29. 今天下午你去学校吗?jīntān xiàwǔ nǐ qù xuéxiào ma: Chiều nay bạn có đi học không?
  30. 你有商店吗?nǐ yǒu shāngdiàn ma: Bạn có cửa hàng không?
  31. 今天下午你去商店吗?jīntiān xiàwǔ nǐ qù shāngdiàn ma: Chiều nay bạn có đi cửa hàng không?
  32. 你们想买什么?nǐmen xiǎng mǎi shénme: Các bạn muốn mua gì?
  33. 我去商店买书 wǒ qù shāngdiàn mǎi shū: Tôi đi cửa hàng mua sách.
  34. 你想买什么书?nǐ xiǎng mǎi shénme shū: Bạn muốn mua sách gì?
  35. 我想买汉语书 wǒ xiǎng mǎi hànyǔ shū: Tôi muốn mua sách tiếng Trung.
  36. 你想买几个?nǐ xiǎng mǎi jǐ gè: Bạn muốn mua bao nhiêu cái?
  37. 我想买八个 wǒ xiǎng mǎi bā gè: Tôi muốn mua tám cái.
  38. 你想买几个杯子?nǐ xiǎng mǎi jǐ gè bēizi: Bạn muốn mua bao nhiêu cái cốc?
  39. 我去商店买杯子 wǒ qù shāngdiàn mǎi bēizi: Tôi đi cửa hàng mua cốc.
  40. 那个杯子多少钱?nàge bēizi duōshǎo qián: Cái cốc đó giá bao nhiêu tiền?
  41. 那个人是谁?nàge rén shì shuí: Người đó là ai?
  42. 那个人是我的朋友 nàge rén shì wǒ de péngyǒu: Người đó là bạn của tôi.
  43. 这个小猫多少钱?zhège xiǎomāo duōshǎo qián: Con mèo nhỏ đó giá bao nhiêu tiền?
  44. 今天老师在家吗? Jīntiān lǎoshī zài jiā ma: Hôm nay thầy có ở nhà không?
  45. 我的小猫在那儿 wò de xiăo māo zài nàr: Con mèo nhỏ của tôi ở đâu đó.
  46. 这个小狗多少钱?zhège xiăogŏu duōshăo qián: Con chó nhỏ đó giá bao nhiêu tiền?
  47. 我的小猫在椅子下面 wò de xiăomāo zài yĭzi xià miàn: Con mèo nhỏ của tôi ở dưới ghế.
  48. 老师在哪儿工作?lăoshī zài năr gōngzuò: Thầy làm việc ở đâu?
  49. 老师在学校工作 lăoshī zài xuéxiào gōngzuò: Thầy làm việc ở trường.
  50. 今年你的儿子几岁了?jīnnián nǐ de érzi jǐ suì le: Năm nay con trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?
  51. 今年我的儿子十岁了 jīnnián wǒ de érzi shí suì le: Năm nay con trai tôi mười tuổi rồi.
  52. 我们在医院工作 wǒmen zài yīyuàn gōngzuò: Chúng tôi làm việc ở bệnh viện.
  53. 我的老师是医生 wǒ de lǎoshī shì yīshēng: Thầy của tôi là bác sĩ.
  54. 今年你的爸爸多大了?jīnnián nǐ de bàba duō dà le: Năm nay bố bạn bao nhiêu tuổi rồi?
  55. 我的小猫在桌子下面 wǒ de xiǎomāo zài zhuōzi xiàmiàn: Con mèo nhỏ của tôi ở dưới bàn.
  56. 我的小猫在桌子上 wǒ de xiǎomāo zài zhuōzi shàng: Con mèo nhỏ của tôi ở trên bàn.
  57. 你的电脑多少钱?nǐ de diànnǎo duōshǎo qián: Máy tính của bạn giá bao nhiêu tiền?
  58. 我的电脑在桌子上 wǒ de diànnǎo zài zhuōzi shàng: Máy tính của tôi ở trên bàn.
  59. 我和你的老师是朋友 wǒ hé nǐ de lǎoshī shì péngyǒu: Tôi và thầy của bạn là bạn.
  60. 我有一本书 wǒ yǒu yì běn shū: Tôi có một quyển sách.
  61. 我有一本汉语书 wǒ yǒu yì běn hànyǔ shū: Tôi có một quyển sách tiếng Trung.

Các bạn xem chuyên mục tổng hợp tất cả video bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ trong link dưới.

Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Bạn nào chưa xem lại kiến thức của bài hôm trước thì hãy xem lại ngay trong link dưới.

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 1

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 2

Mẫu câu tiếng Trung phát triển kỹ năng nghe nói giao tiếp cơ bản

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 你好,很高兴见到你。 Xin chào, rất vui được gặp bạn. Nǐ hǎo, hěn gāoxìng jiàn dào nǐ.
2 请问你是谁? Xin hỏi bạn là ai? Qǐngwèn nǐ shì shéi?
3 今天几号? Hôm nay ngày mấy? Jīntiān jǐ hào?
4 今天星期几? Hôm nay là thứ mấy? Jīntiān xīngqí jǐ?
5 你有空吗? Bạn có rảnh không? Nǐ yǒu kòng ma?
6 我们需要开会吗? Chúng ta cần họp không? Wǒmen xūyào kāihuì ma?
7 请给我一份报告。 Làm ơn cho tôi một bản báo cáo. Qǐng gěi wǒ yī fèn bàogào.
8 你能帮我解决这个问题吗? Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Nǐ néng bāng wǒ jiějué zhège wèntí ma?
9 谢谢你的帮助。 Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. Xièxiè nǐ de bāngzhù.
10 我明天要请假。 Ngày mai tôi muốn xin nghỉ. Wǒ míngtiān yào qǐngjià.
11 这个任务怎么分配? Nhiệm vụ này phân công như thế nào? Zhège rènwù zěnme fēnpèi?
12 请尽快完成这个任务。 Hãy hoàn thành nhiệm vụ này càng sớm càng tốt. Qǐng jǐnkuài wánchéng zhège rènwù.
13 我们需要加强团队合作。 Chúng ta cần củng cố sự hợp tác trong nhóm. Wǒmen xūyào jiāqiáng tuánduì hézuò.
14 你对这个项目有什么建议? Bạn có ý kiến gì về dự án này không? Nǐ duì zhège xiàngmù yǒu shé me jiànyì?
15 请准备下个月的财务报表。 Chuẩn bị báo cáo tài chính cho tháng sau, làm ơn. Qǐng zhǔnbèi xià gè yuè de cáiwù bàobiǎo.
16 我们需要安排一次培训。 Chúng ta cần tổ chức một buổi đào tạo. Wǒmen xūyào ānpái yīcì péixùn.
17 请把这个文件复印一份。 Hãy sao chép một bản của tài liệu này. Qǐng bǎ zhège wénjiàn fùyìn yī fèn.
18 这个会议取消了。 Cuộc họp này đã bị hủy. Zhège huìyì qǔxiāole.
19 我们需要增加销售额。 Chúng ta cần tăng doanh số bán hàng. Wǒmen xūyào zēngjiā xiāoshòu é.
20 这个合同需要签字。 Hợp đồng này cần ký. Zhège hétóng xūyào qiānzì.
21 我会把报告发给你。 Tôi sẽ gửi báo cáo cho bạn. Wǒ huì bǎ bàogào fā gěi nǐ.
22 我们要举办一个庆祝活动。 Chúng ta sẽ tổ chức một sự kiện kỷ niệm. Wǒmen yào jǔbàn yīgè qìngzhù huódòng.
23 我们需要重新安排会议时间。 Chúng ta cần sắp xếp lại thời gian cuộc họp. Wǒmen xūyào chóngxīn ānpái huìyì shíjiān.
24 请把这封邮件转发给所有人。 Hãy chuyển tiếp email này cho tất cả mọi người. Qǐng bǎ zhè fēng yóujiàn zhuǎnfā gěi suǒyǒu rén.
25 请给我一些反馈意见。 Xin hãy cho tôi một số phản hồi. Qǐng gěi wǒ yīxiē fǎnkuì yìjiàn.
26 这个项目进展顺利。 Dự án này tiến triển thuận lợi. Zhège xiàngmù jìnzhǎn shùnlì.
27 我们需要制定一个计划。 Chúng ta cần lập kế hoạch. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè jìhuà.
28 请在会议开始前准备好。 Hãy chuẩn bị trước khi cuộc họp bắt đầu. Qǐng zài huìyì kāishǐ qián zhǔnbèi hǎo.
29 你能解释一下这个概念吗? Bạn có thể giải thích khái niệm này được không? Nǐ néng jiěshì yīxià zhège gàiniàn ma?
30 这个项目需要更多资源。 Dự án này cần nhiều nguồn lực hơn. Zhège xiàngmù xūyào gèng duō zīyuán.
31 我们需要改进工作流程。 Chúng ta cần cải tiến quy trình làm việc. Wǒmen xūyào gǎijìn gōngzuò liúchéng.
32 请确保按时完成任务。 Hãy đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ đúng hẹn. Qǐng quèbǎo ànshí wánchéng rènwù.
33 我们需要增加市场份额。 Chúng ta cần tăng thị phần trên thị trường. Wǒmen xūyào zēngjiā shìchǎng fèn’é.
34 这个决策需要经过讨论。 Quyết định này cần được thảo luận. Zhège juécè xūyào jīngguò tǎolùn.
35 请把这份合同归档。 Hãy lưu trữ hợp đồng này. Qǐng bǎ zhè fèn hétóng guīdǎng.
36 这个问题需要进一步调查。 Vấn đề này cần được điều tra sâu hơn. Zhège wèntí xūyào jìnyībù diàochá.
37 我们需要增加广告宣传。 Chúng ta cần tăng cường quảng cáo. Wǒmen xūyào zēngjiā guǎnggào xuānchuán.
38 请确保保密公司机密信息。 Xin đảm bảo bảo mật thông tin bí mật của công ty. Qǐng quèbǎo bǎomì gōngsī jīmì xìnxī.
39 我们需要提高客户满意度。 Chúng ta cần nâng cao sự hài lòng của khách hàng. Wǒmen xūyào tígāo kèhù mǎnyì dù.
40 这个文件需要备份。 Tài liệu này cần được sao lưu. Zhège wénjiàn xūyào bèifèn.
41 请安排一次会议。 Hãy sắp xếp một cuộc họp. Qǐng ānpái yīcì huìyì.
42 我们需要准备一个项目计划。 Chúng ta cần chuẩn bị một kế hoạch dự án. Wǒmen xūyào zhǔnbèi yīgè xiàngmù jìhuà.
43 请给我一些建议。 Xin hãy cho tôi một số gợi ý. Qǐng gěi wǒ yīxiē jiànyì.
44 这个项目需要更多投资。 Dự án này cần đầu tư nhiều hơn. Zhège xiàngmù xūyào gèng duō tóuzī.
45 我们需要更新公司网站。 Chúng ta cần cập nhật trang web của công ty. Wǒmen xūyào gēngxīn gōngsī wǎngzhàn.
46 请与销售部门联系。 Hãy liên hệ với phòng bán hàng. Qǐng yǔ xiāoshòu bùmén liánxì.
47 我们需要改善客户服务。 Chúng ta cần cải thiện dịch vụ khách hàng. Wǒmen xūyào gǎishàn kèhù fúwù.
48 这个任务需要分配给其他人。 Nhiệm vụ này cần phân công cho người khác. Zhège rènwù xūyào fēnpèi jǐ qítā rén.
49 请给我一些例子。 Xin hãy cho tôi một số ví dụ. Qǐng gěi wǒ yīxiē lìzi.
50 我们需要提高生产效率。 Chúng ta cần nâng cao hiệu suất sản xuất. Wǒmen xūyào tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
51 这个报告需要更新。 Báo cáo này cần được cập nhật. Zhège bàogào xūyào gēngxīn.
52 请给我一个时间表。 Hãy cho tôi một lịch trình. Qǐng gěi wǒ yīgè shíjiān biǎo.
53 我们需要与供应商谈判。 Chúng ta cần đàm phán với nhà cung cấp. Wǒmen xūyào yǔ gōngyìng shāng tánpàn.
54 这个产品需要改进。 Sản phẩm này cần cải tiến. Zhège chǎnpǐn xūyào gǎijìn.
55 请确保保持工作区整洁。 Hãy đảm bảo giữ khu vực làm việc gọn gàng. Qǐng quèbǎo bǎochí gōngzuò qū zhěngjié.
56 我们需要更好地管理时间。 Chúng ta cần quản lý thời gian tốt hơn. Wǒmen xūyào gèng hǎo de guǎnlǐ shíjiān.
57 这个问题需要解决。 Vấn đề này cần được giải quyết. Zhège wèntí xūyào jiějué.
58 请确保遵守公司政策。 Hãy đảm bảo tuân thủ chính sách của công ty. Qǐng quèbǎo zūnshǒu gōngsī zhèngcè.
59 我们需要与合作伙伴合作。 Chúng ta cần hợp tác với đối tác. Wǒmen xūyào yǔ hézuò huǒbàn hézuò.
60 这个计划需要进一步讨论。 Kế hoạch này cần được thảo luận sâu hơn. Zhège jìhuà xūyào jìnyībù tǎolùn.
61 请向新员工介绍公司规章制度。 Hãy giới thiệu quy định và quy chế của công ty với nhân viên mới. Qǐng xiàng xīn yuángōng jièshào gōngsī guīzhāng zhìdù.
62 我们需要调整预算。 Chúng ta cần điều chỉnh ngân sách. Wǒmen xūyào tiáozhěng yùsuàn.
63 这个项目需要更多的研究。 Dự án này cần nghiên cứu nhiều hơn. Zhège xiàngmù xūyào gèng duō de yánjiū.
64 请准备一份销售报告。 Hãy chuẩn bị một báo cáo bán hàng. Qǐng zhǔnbèi yī fèn xiāoshòu bàogào.
65 我们需要解决这个技术问题。 Chúng ta cần giải quyết vấn đề kỹ thuật này. Wǒmen xūyào jiějué zhège jìshù wèntí.
66 这个方案需要修改。 Kế hoạch này cần được sửa đổi. Zhège fāng’àn xūyào xiūgǎi.
67 请确保会议室预订成功。 Hãy đảm bảo đặt phòng họp thành công. Qǐng quèbǎo huìyì shì yùdìng chénggōng.
68 我们需要加强员工培训。 Chúng ta cần tăng cường đào tạo nhân viên. Wǒmen xūyào jiāqiáng yuángōng péixùn.
69 这个产品需要进行市场调研。 Sản phẩm này cần được nghiên cứu thị trường. Zhège chǎnpǐn xūyào jìn háng shi chǎng tiáo yán.
70 请提供更多细节。 Hãy cung cấp thêm chi tiết. Qǐng tígōng gèng duō xìjié.
71 我们需要制定一个行动计划。 Chúng ta cần lập kế hoạch hành động. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè xíngdòng jìhuà.
72 这个文件需要打印。 Tài liệu này cần được in. Zhège wénjiàn xūyào dǎyìn.
73 请与财务部门联系。 Hãy liên hệ với phòng tài chính. Qǐng yǔ cáiwù bùmén liánxì.
74 我们需要更新员工手册。 Chúng ta cần cập nhật hướng dẫn nhân viên. Wǒmen xūyào gēngxīn yuángōng shǒucè.
75 这个问题需要讨论。 Vấn đề này cần được thảo luận. Zhège wèntí xūyào tǎolùn.
76 请确保设备正常工作。 Hãy đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. Qǐng quèbǎo shèbèi zhèngcháng gōngzuò.
77 我们需要提高团队合作精神。 Chúng ta cần nâng cao tinh thần hợp tác nhóm. Wǒmen xūyào tígāo tuánduì hézuò jīngshén.
78 这个任务需要完成得更早。 Nhiệm vụ này cần hoàn thành sớm hơn. Zhège rènwù xūyào wánchéng dé gèng zǎo.
79 请与人力资源部门联系。 Hãy liên hệ với phòng nhân sự. Qǐng yǔ rénlì zīyuán bùmén liánxì.
80 我们需要准备一个销售计划。 Chúng ta cần chuẩn bị một kế hoạch bán hàng. Wǒmen xūyào zhǔnbèi yīgè xiāoshòu jìhuà.
81 这个报告需要审核。 Báo cáo này cần được kiểm tra. Zhège bàogào xūyào shěnhé.
82 请把这个问题提交给管理层。 Hãy đưa vấn đề này cho ban quản lý. Qǐng bǎ zhège wèntí tíjiāo gěi guǎnlǐ céng.
83 我们需要增加客户数量。 Chúng ta cần tăng số lượng khách hàng. Wǒmen xūyào zēngjiā kèhù shùliàng.
84 这个项目需要更多的支持。 Dự án này cần được hỗ trợ nhiều hơn. Zhège xiàngmù xūyào gèng duō de zhīchí.
85 请确保信息准确无误。 Hãy đảm bảo thông tin chính xác và không có lỗi. Qǐng quèbǎo xìnxī zhǔnquè wúwù.
86 我们需要准备一份合同。 Chúng ta cần chuẩn bị một bản hợp đồng. Wǒmen xūyào zhǔnbèi yī fèn hétóng.
87 这个方案需要经过批准。 Kế hoạch này cần được phê duyệt. Zhège fāng’àn xūyào jīngguò pīzhǔn.
88 请给我一些建议。 Hãy cho tôi một số đề xuất. Qǐng gěi wǒ yīxiē jiànyì.
89 我们需要改进客户体验。 Chúng ta cần cải thiện trải nghiệm của khách hàng. Wǒmen xūyào gǎijìn kèhù tǐyàn.
90 这个问题需要重点关注。 Vấn đề này cần được tập trung quan tâm. Zhège wèntí xūyào zhòngdiǎn guānzhù.
91 请提供一些培训材料。 Hãy cung cấp một số tài liệu đào tạo. Qǐng tígōng yīxiē péixùn cáiliào.
92 我们需要制定一个销售策略。 Chúng ta cần lập kế hoạch chiến lược bán hàng. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè xiāoshòu cèlüè.
93 这个计划需要得到批准。 Kế hoạch này cần được phê duyệt. Zhège jìhuà xūyào dédào pīzhǔn.
94 请确认订单详情。 Hãy xác nhận chi tiết đơn hàng. Qǐng quèrèn dìngdān xiángqíng.
95 我们需要与合作伙伴建立合作关系。 Chúng ta cần thiết lập mối quan hệ hợp tác với đối tác. Wǒmen xūyào yǔ hézuò huǒbàn jiànlì hézuò guānxì.
96 这个产品需要进行测试。 Sản phẩm này cần được kiểm tra. Zhège chǎnpǐn xūyào jìnxíng cèshì.
97 请与技术部门联系。 Hãy liên hệ với phòng kỹ thuật. Qǐng yǔ jìshù bùmén liánxì.
98 我们需要加强市场营销。 Chúng ta cần tăng cường tiếp thị. Wǒmen xūyào jiāqiáng shìchǎng yíngxiāo.
99 这个方案需要更多细节。 Kế hoạch này cần thêm chi tiết. Zhège fāng’àn xūyào gèng duō xìjié.
100 请给我一些指导。 Hãy chỉ dẫn cho tôi một số điểm. Qǐng gěi wǒ yīxiē zhǐdǎo.
101 我们需要改进产品质量。 Chúng ta cần cải thiện chất lượng sản phẩm. Wǒmen xūyào gǎijìn chǎnpǐn zhí liàng.
102 这个报告需要更多数据支持。 Báo cáo này cần được hỗ trợ bằng dữ liệu thêm. Zhège bàogào xūyào gèng duō shùjù zhīchí.
103 请与销售团队合作。 Hãy hợp tác với nhóm bán hàng. Qǐng yǔ xiāoshòu tuánduì hézuò.
104 我们需要制定一个市场推广计划。 Chúng ta cần lập kế hoạch tiếp thị. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè shìchǎng tuīguǎng jìhuà.
105 这个项目需要更多的时间。 Dự án này cần thêm thời gian. Zhège xiàngmù xūyào gèng duō de shíjiān.
106 请确保保护客户隐私。 Hãy đảm bảo bảo vệ sự riêng tư của khách hàng. Qǐng quèbǎo bǎohù kèhù yǐnsī.
107 我们需要提高工作效率。 Chúng ta cần nâng cao hiệu suất công việc. Wǒmen xūyào tígāo gōngzuò xiàolǜ.
108 这个问题需要立即解决。 Vấn đề này cần được giải quyết ngay lập tức. Zhège wèntí xūyào lìjí jiějué.
109 请提供一些市场调研数据。 Hãy cung cấp một số dữ liệu nghiên cứu thị trường. Qǐng tígōng yīxiē shìchǎng tiáo yán shùjù.
110 我们需要与客户建立良好关系。 Chúng ta cần thiết lập mối quan hệ tốt với khách hàng. Wǒmen xūyào yǔ kèhù jiànlì liánghǎo guānxì.
111 这个计划需要重新评估。 Kế hoạch này cần được đánh giá lại. Zhège jìhuà xūyào chóngxīn pínggū.
112 请准备一份合作协议。 Hãy chuẩn bị một bản thoả thuận hợp tác. Qǐng zhǔnbèi yī fèn hézuò xiéyì.
113 我们需要加强沟通与协作。 Chúng ta cần tăng cường giao tiếp và cộng tác. Wǒmen xūyào jiāqiáng gōutōng yǔ xiézuò.
114 这个文件需要归档保存。 Tài liệu này cần được lưu trữ. Zhège wénjiàn xūyào guīdǎng bǎocún.
115 请提供一些解决方案。 Hãy cung cấp một số giải pháp. Qǐng tígōng yīxiē jiějué fāng’àn.
116 我们需要提高公司形象。 Chúng ta cần nâng cao hình ảnh công ty. Wǒmen xūyào tígāo gōngsī xíngxiàng.
117 这个问题需要专业意见。 Vấn đề này cần ý kiến chuyên gia. Zhège wèntí xūyào zhuānyè yìjiàn.
118 请与供应链部门联系。 Hãy liên hệ với phòng chuỗi cung ứng. Qǐng yǔ gōngyìng liàn bùmén liánxì.
119 我们需要制定一个员工培训计划。 Chúng ta cần lập kế hoạch đào tạo nhân viên. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè yuángōng péixùn jìhuà.
120 这个产品需要更多市场调研。 Sản phẩm này cần nghiên cứu thị trường nhiều hơn. Zhège chǎnpǐn xūyào gèng duō shìchǎng tiáo yán.
121 请确保遵守法律法规。 Hãy đảm bảo tuân thủ pháp luật. Qǐng quèbǎo zūnshǒu fǎlǜ fǎguī.
122 我们需要调整工作流程。 Chúng ta cần điều chỉnh quy trình làm việc. Wǒmen xūyào tiáozhěng gōngzuò liúchéng.
123 这个任务需要分配给团队成员。 Nhiệm vụ này cần phân công cho thành viên trong nhóm. Zhège rènwù xūyào fēnpèi jǐ tuánduì chéngyuán.
124 请提供一份财务报表。 Hãy cung cấp một báo cáo tài chính. Qǐng tígōng yī fèn cáiwù bàobiǎo.
125 我们需要解决这个项目延期的问题。 Chúng ta cần giải quyết vấn đề trì hoãn dự án này. Wǒmen xūyào jiějué zhège xiàngmù yánqí de wèntí.
126 这个方案需要经过讨论和评估。 Kế hoạch này cần được thảo luận và đánh giá. Zhège fāng’àn xūyào jīngguò tǎolùn hé pínggū.
127 请确保员工遵守公司政策。 Hãy đảm bảo nhân viên tuân thủ chính sách của công ty. Qǐng quèbǎo yuángōng zūnshǒu gōngsī zhèngcè.
128 我们需要与合作伙伴协商合作事宜。 Chúng ta cần thương lượng với đối tác về các vấn đề hợp tác. Wǒmen xūyào yǔ hézuò huǒbàn xiéshāng hézuò shìyí.
129 这个产品需要进行改进。 Sản phẩm này cần được cải tiến. Zhège chǎnpǐn xūyào jìnxíng gǎijìn.
130 请提供一些培训课程。 Hãy cung cấp một số khóa đào tạo. Qǐng tígōng yīxiē péixùn kèchéng.
131 我们需要提高团队效率。 Chúng ta cần nâng cao hiệu suất làm việc nhóm. Wǒmen xūyào tígāo tuánduì xiàolǜ.
132 这个报告需要更多分析。 Báo cáo này cần được phân tích thêm. Zhège bàogào xūyào gèng duō fēnxī.
133 请与运营部门联系。 Hãy liên hệ với phòng vận hành. Qǐng yǔ yùnyíng bùmén liánxì.
134 我们需要加强产品研发。 Chúng ta cần tăng cường nghiên cứu và phát triển sản phẩm. Wǒmen xūyào jiāqiáng chǎnpǐn yánfā.
135 这个问题需要迅速解决。 Vấn đề này cần được giải quyết nhanh chóng. Zhège wèntí xūyào xùnsù jiějué.
136 请提供一份市场分析报告。 Hãy cung cấp một báo cáo phân tích thị trường. Qǐng tígōng yī fèn shìchǎng fēnxī bàogào.
137 我们需要与同事合作完成任务。 Chúng ta cần hợp tác với đồng nghiệp để hoàn thành nhiệm vụ. Wǒmen xūyào yǔ tóngshì hézuò wánchéng rènwù.
138 这个计划需要详细讨论。 Kế hoạch này cần được thảo luận chi tiết. Zhège jìhuà xūyào xiángxì tǎolùn.
139 请确保设备安全可靠。 Hãy đảm bảo thiết bị an toàn và đáng tin cậy. Qǐng quèbǎo shèbèi ānquán kěkào.
140 我们需要制定一个员工福利计划。 Chúng ta cần lập kế hoạch phúc lợi cho nhân viên. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè yuángōng fúlì jìhuà.
141 这个项目需要更多资源支持。 Dự án này cần được hỗ trợ tài nguyên nhiều hơn. Zhège xiàngmù xūyào gèng duō zīyuán zhīchí.
142 请提供一些解决问题的方法。 Hãy cung cấp một số phương pháp giải quyết vấn đề. Qǐng tígōng yīxiē jiějué wèntí de fāngfǎ.
143 我们需要改进客户沟通。 Chúng ta cần cải thiện giao tiếp với khách hàng. Wǒmen xūyào gǎijìn kèhù gōutōng.
144 这个问题需要高效解决。 Vấn đề này cần được giải quyết hiệu quả. Zhège wèntí xūyào gāoxiào jiějué.
145 请提供一些培训资源。 Hãy cung cấp một số nguồn đào tạo. Qǐng tígōng yīxiē péixùn zīyuán.
146 我们需要制定一个市场营销策略。 Chúng ta cần lập kế hoạch tiếp thị. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè shìchǎng yíngxiāo cèlüè.
147 这个文件需要归档保存。 Tài liệu này cần được lưu trữ. Zhège wénjiàn xūyào guīdǎng bǎocún.
148 请提供一些解决方案。 Hãy cung cấp một số giải pháp. Qǐng tígōng yīxiē jiějué fāng’àn.
149 我们需要提高员工满意度。 Chúng ta cần nâng cao sự hài lòng của nhân viên. Wǒmen xūyào tígāo yuángōng mǎnyì dù.
150 这个问题需要专业指导。 Vấn đề này cần hướng dẫn chuyên môn. Zhège wèntí xūyào zhuānyè zhǐdǎo.
151 请与采购部门联系。 Hãy liên hệ với phòng mua hàng. Qǐng yǔ cǎigòu bùmén liánxì.
152 我们需要制定一个员工福利计划。 Chúng ta cần lập kế hoạch phúc lợi cho nhân viên. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè yuángōng fúlì jìhuà.
153 这个产品需要进行市场调研。 Sản phẩm này cần được nghiên cứu thị trường. Zhège chǎnpǐn xūyào jìn háng shi chǎng tiáo yán.
154 请确保遵守法律法规。 Hãy đảm bảo tuân thủ pháp luật. Qǐng quèbǎo zūnshǒu fǎlǜ fǎguī.
155 我们需要调整工作流程。 Chúng ta cần điều chỉnh quy trình làm việc. Wǒmen xūyào tiáozhěng gōngzuò liúchéng.
156 这个任务需要分配给团队成员。 Nhiệm vụ này cần phân công cho thành viên trong nhóm. Zhège rènwù xūyào fēnpèi jǐ tuánduì chéngyuán.
157 请提供一份财务报表。 Hãy cung cấp một báo cáo tài chính. Qǐng tígōng yī fèn cáiwù bàobiǎo.
158 我们需要解决这个项目延期的问题。 Chúng ta cần giải quyết vấn đề trì hoãn dự án này. Wǒmen xūyào jiějué zhège xiàngmù yánqí de wèntí.
159 这个方案需要经过讨论和评估。 Kế hoạch này cần được thảo luận và đánh giá. Zhège fāng’àn xūyào jīngguò tǎolùn hé pínggū.
160 请确保员工遵守公司政策。 Hãy đảm bảo nhân viên tuân thủ chính sách của công ty. Qǐng quèbǎo yuángōng zūnshǒu gōngsī zhèngcè.
161 我们需要与合作伙伴协商合作事宜。 Chúng ta cần thương lượng với đối tác về các vấn đề hợp tác. Wǒmen xūyào yǔ hézuò huǒbàn xiéshāng hézuò shìyí.
162 这个产品需要进行改进。 Sản phẩm này cần được cải tiến. Zhège chǎnpǐn xūyào jìnxíng gǎijìn.
163 请提供一些培训课程。 Hãy cung cấp một số khóa đào tạo. Qǐng tígōng yīxiē péixùn kèchéng.
164 我们需要提高团队效率。 Chúng ta cần nâng cao hiệu suất làm việc nhóm. Wǒmen xūyào tígāo tuánduì xiàolǜ.
165 这个报告需要更多分析。 Báo cáo này cần được phân tích thêm. Zhège bàogào xūyào gèng duō fēnxī.
166 请与运营部门联系。 Hãy liên hệ với phòng vận hành. Qǐng yǔ yùnyíng bùmén liánxì.
167 我们需要加强产品研发。 Chúng ta cần tăng cường nghiên cứu và phát triển sản phẩm. Wǒmen xūyào jiāqiáng chǎnpǐn yánfā.
168 这个问题需要迅速解决。 Vấn đề này cần được giải quyết nhanh chóng. Zhège wèntí xūyào xùnsù jiějué.
169 请提供一份市场分析报告。 Hãy cung cấp một báo cáo phân tích thị trường. Qǐng tígōng yī fèn shìchǎng fēnxī bàogào.
170 我们需要加强公司形象。 Chúng ta cần tăng cường hình ảnh công ty. Wǒmen xūyào jiāqiáng gōngsī xíngxiàng.
171 这个问题需要专业意见。 Vấn đề này cần ý kiến chuyên gia. Zhège wèntí xūyào zhuānyè yìjiàn.
172 请与供应链部门联系。 Hãy liên hệ với phòng chuỗi cung ứng. Qǐng yǔ gōngyìng liàn bùmén liánxì.
173 我们需要制定一个员工培训计划。 Chúng ta cần lập kế hoạch đào tạo nhân viên. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè yuángōng péixùn jìhuà.
174 这个产品需要更多市场调研。 Sản phẩm này cần nghiên cứu thị trường nhiều hơn. Zhège chǎnpǐn xūyào gèng duō shìchǎng tiáo yán.
175 请确保遵守法律法规。 Hãy đảm bảo tuân thủ pháp luật. Qǐng quèbǎo zūnshǒu fǎlǜ fǎguī.
176 我们需要调整工作流程。 Chúng ta cần điều chỉnh quy trình làm việc. Wǒmen xūyào tiáozhěng gōngzuò liúchéng.
177 这个任务需要分配给团队成员。 Nhiệm vụ này cần phân công cho thành viên trong nhóm. Zhège rènwù xūyào fēnpèi jǐ tuánduì chéngyuán.
178 请提供一份财务报表。 Hãy cung cấp một báo cáo tài chính. Qǐng tígōng yī fèn cáiwù bàobiǎo.
179 我们需要解决这个项目延期的问题。 Chúng ta cần giải quyết vấn đề trì hoãn dự án này. Wǒmen xūyào jiějué zhège xiàngmù yánqí de wèntí.
180 这个方案需要经过讨论和评估。 Kế hoạch này cần được thảo luận và đánh giá. Zhège fāng’àn xūyào jīngguò tǎolùn hé pínggū.
181 请确保员工遵守公司政策。 Hãy đảm bảo nhân viên tuân thủ chính sách của công ty. Qǐng quèbǎo yuángōng zūnshǒu gōngsī zhèngcè.
182 我们需要与合作伙伴协商合作事宜。 Chúng ta cần thương lượng với đối tác về các vấn đề hợp tác. Wǒmen xūyào yǔ hézuò huǒbàn xiéshāng hézuò shìyí.
183 这个产品需要进行改进。 Sản phẩm này cần được cải tiến. Zhège chǎnpǐn xūyào jìnxíng gǎijìn.
184 请提供一些培训课程。 Hãy cung cấp một số khóa đào tạo. Qǐng tígōng yīxiē péixùn kèchéng.
185 我们需要提高团队效率。 Chúng ta cần nâng cao hiệu suất làm việc nhóm. Wǒmen xūyào tígāo tuánduì xiàolǜ.
186 这个报告需要更多分析。 Báo cáo này cần được phân tích thêm. Zhège bàogào xūyào gèng duō fēnxī.
187 请与运营部门联系。 Hãy liên hệ với phòng vận hành. Qǐng yǔ yùnyíng bùmén liánxì.
188 我们需要加强产品研发。 Chúng ta cần tăng cường nghiên cứu và phát triển sản phẩm. Wǒmen xūyào jiāqiáng chǎnpǐn yánfā.
189 这个问题需要迅速解决。 Vấn đề này cần được giải quyết nhanh chóng. Zhège wèntí xūyào xùnsù jiějué.
190 请提供一份市场分析报告。 Hãy cung cấp một báo cáo phân tích thị trường. Qǐng tígōng yī fèn shìchǎng fēnxī bàogào.
191 当务之急是解决这个技术问题。   Việc cần làm ngay lúc này là giải quyết vấn đề kỹ thuật này.  Dāngwùzhījí shì jiějué zhège jìshù wèntí.  
192 我们需要加强团队沟通与合作。   Chúng ta cần tăng cường giao tiếp và hợp tác trong nhóm.  Wǒmen xūyào jiāqiáng tuánduì gōutōng yǔ hézuò.  
193 这个文件需要进行审查和修订。   Tài liệu này cần được xem xét và chỉnh sửa.  Zhège wénjiàn xūyào jìnxíng shěnchá hé xiūdìng.  
194 请提供一份销售报告。   Hãy cung cấp một báo cáo bán hàng.  Qǐng tígōng yī fèn xiāoshòu bàogào.  
195 我们需要改进客户服务流程。   Chúng ta cần cải thiện quy trình dịch vụ khách hàng.  Wǒmen xūyào gǎijìn kèhù fúwù liúchéng.  
196 这个问题需要专业的解决方案。   Vấn đề này cần một giải pháp chuyên nghiệp.  Zhège wèntí xūyào zhuānyè de jiějué fāng’àn.  
197 请与人力资源部门联系。  Hãy liên hệ với phòng nhân sự.  Qǐng yǔ rénlì zīyuán bùmén liánxì. 
198 我们需要制定一个项目计划。   Chúng ta cần lập kế hoạch dự án.  Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè xiàngmù jìhuà.  
199 这个产品需要进行测试。   Sản phẩm này cần được kiểm tra.  Zhège chǎnpǐn xūyào jìnxíng cèshì.  
200 请提供一些市场推广策略。   Hãy cung cấp một số chiến lược tiếp thị.  Qǐng tígōng yīxiē shìchǎng tuīguǎng cèlüè.  
201 我们需要优化工作流程。   Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc.  Wǒmen xūyào yōuhuà gōngzuò liúchéng.  
202 这个合同需要签署和归档。   Hợp đồng này cần được ký kết và lưu trữ.  Zhège hétóng xūyào qiānshǔ hé guīdǎng.  
203 请提供一份预算报告。  Hãy cung cấp một báo cáo ngân sách.  Qǐng tígōng yī fèn yùsuàn bàogào. 
204 我们需要加强员工培训。   Chúng ta cần tăng cường đào tạo nhân viên.  Wǒmen xūyào jiāqiáng yuángōng péixùn.  
205 这个问题需要经理的决策。   Vấn đề này cần quyết định từ người quản lý.  Zhège wèntí xūyào jīnglǐ de juécè.  
206 请与市场部门联系。   Hãy liên hệ với phòng marketing.  Qǐng yǔ shìchǎng bùmén liánxì.  
207 我们需要制定一个业务发展计划。   Chúng ta cần lập kế hoạch phát triển kinh doanh.  Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè yèwù fāzhǎn jìhuà.  
208 这个项目需要进行定期检查。   Dự án này cần được kiểm tra định kỳ.  Zhège xiàngmù xūyào jìnxíng dìngqí jiǎnchá.  
209 请提供一份竞争对手分析报告。   Hãy cung cấp một báo cáo phân tích đối thủ cạnh tranh.  Qǐng tígōng yī fèn jìngzhēng duìshǒu fēnxī bàogào.  
210 我们需要提高产品质量。   Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.  Wǒmen xūyào tígāo chǎnpǐn zhí liàng.  
211 这个计划需要进行风险评估。   Kế hoạch này cần được đánh giá rủi ro.  Zhège jìhuà xūyào jìnxíng fēngxiǎn pínggū.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tọa lạc tại số 1, ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là một điểm đến hoành tráng và đẳng cấp dành cho những người đam mê học tiếng Trung. Được thành lập bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia đầu ngành, trung tâm mang đến môi trường học tập chất lượng và chuyên nghiệp.

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy theo giáo trình ChineMaster là một lựa chọn lý tưởng để bắt đầu hành trình học tiếng Trung. Với sự tận tâm và kinh nghiệm giảng dạy, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn một giáo trình độc đáo và phù hợp cho người mới học tiếng Trung.

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tại ChineMaster tập trung vào việc xây dựng nền tảng vững chắc về ngữ pháp, từ vựng và phát âm tiếng Trung. Học viên sẽ được hướng dẫn từng bước một trong việc nắm vững các cấu trúc câu, cách sử dụng từ vựng và phát âm đúng.

Giáo trình ChineMaster sử dụng phương pháp giảng dạy tương tác, tạo cơ hội cho học viên thực hành nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung ngay từ những buổi học đầu tiên. Thông qua các hoạt động thực tế và bài tập, học viên có thể áp dụng những kiến thức vừa học vào các tình huống giao tiếp hàng ngày.

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tại ChineMaster cung cấp môi trường học tập chuyên nghiệp và thoải mái. Giáo viên giàu kinh nghiệm sẽ hỗ trợ và chỉ dẫn học viên trong quá trình học, giúp họ vượt qua các khó khăn và phát triển kỹ năng ngôn ngữ một cách tự tin.

Bên cạnh đó, trung tâm ChineMaster có trang bị phòng học hiện đại và các tài liệu học tập phong phú, giúp học viên tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả. Qua khóa học này, học viên sẽ nắm vững cơ bản của tiếng Trung và có thể giao tiếp đơn giản trong các tình huống hàng ngày.

Nếu bạn là người mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn có một khởi đầu tốt, hãy tham gia vào khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại ChineMaster. Hãy chuẩn bị để bước vào một cuộc hành trình học tập thú vị và đầy tiềm năng trong việc khám phá ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.

ChineMaster Thanh Xuân tự hào là trung tâm tiếng Trung hàng đầu với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và tâm huyết. Các giáo viên tại ChineMaster được tuyển chọn kỹ lưỡng, sở hữu kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ và phương pháp giảng dạy hiện đại. Sự tận tâm và nhiệt huyết của giáo viên ChineMaster giúp học viên cảm thấy tự tin và tiếp thu kiến thức một cách nhanh chóng.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân không chỉ tập trung vào việc giảng dạy, mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho học viên tham gia vào các hoạt động ngoại khóa và giao lưu văn hóa. Điều này giúp học viên không chỉ nắm vững kiến thức tiếng Trung, mà còn trải nghiệm và hiểu sâu văn hóa Trung Quốc.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân mang đến không gian học tập hiện đại, trang thiết bị tiên tiến và phòng học thoáng đãng, tạo điều kiện tốt nhất cho quá trình học tập và giao tiếp tiếng Trung. Bên cạnh đó, ChineMaster còn áp dụng phương pháp giảng dạy tương tác, giúp học viên rèn kỹ năng ngôn ngữ một cách tự tin và linh hoạt.

Với sự bay bổng và hoành tráng, trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn trau dồi tiếng Trung và khám phá văn hóa Trung Quốc. Hãy đến và trải nghiệm không gian học tập tuyệt vời tại ChineMaster để bước vào cuộc hành trình tiếng Trung đầy thú vị và thành công!

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu theo giáo trình ChineMaster là một chương trình đào tạo uy tín và chất lượng, giúp học viên xây dựng nền tảng vững chắc trong việc học tiếng Trung. Dưới sự hướng dẫn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, học viên sẽ trải qua một quá trình học tập thú vị và hiệu quả.

Trong khóa học này, học viên sẽ được tiếp cận với các khía cạnh cơ bản của tiếng Trung bao gồm ngữ pháp, từ vựng, phát âm và kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Giáo trình ChineMaster được thiết kế một cách có cấu trúc và logic, giúp học viên dễ dàng tiếp thu và ứng dụng kiến thức vào thực tế.

ChineMaster sử dụng phương pháp giảng dạy tương tác, tạo điều kiện cho học viên thực hành giao tiếp tiếng Trung ngay từ những buổi học đầu tiên. Qua các hoạt động thực tế, bài tập và tương tác với giáo viên, học viên sẽ rèn kỹ năng ngôn ngữ một cách tự tin và linh hoạt.

Không chỉ tập trung vào việc truyền đạt kiến thức, khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tại ChineMaster còn đặc biệt quan tâm đến việc phát triển khả năng giao tiếp và tự tin trong việc sử dụng tiếng Trung. Học viên sẽ được khuyến khích tham gia vào các hoạt động thảo luận, trò chuyện và kịch nói để rèn luyện khả năng giao tiếp hàng ngày.

Với môi trường học tập chuyên nghiệp và thoải mái, ChineMaster cung cấp các phòng học hiện đại và trang thiết bị tiên tiến, tạo điều kiện tốt nhất cho quá trình học tập. Đội ngũ giáo viên tận tâm và hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học, giúp họ vượt qua các khó khăn và tiến bộ một cách nhanh chóng.

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu theo giáo trình ChineMaster là cơ hội tuyệt vời để học viên khám phá và làm chủ tiếng Trung một cách hiệu quả. Hãy tham gia ngay để bắt đầu hành trình học tập với sự tự tin và đam mê!

Khóa học tiếng Trung giao tiếp do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đào tạo tại trung tâm ChineMaster là một lựa chọn uy tín và chất lượng cho những người muốn nắm bắt kỹ năng giao tiếp tiếng Trung một cách hiệu quả. Với giáo trình ChineMaster được biên soạn kỹ lưỡng, học viên sẽ được tiếp cận với các nội dung phong phú và thực tế trong cuộc sống hàng ngày.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp của ChineMaster tập trung vào việc phát triển khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung thông qua các hoạt động thực hành và tương tác. Giáo viên ChineMaster, với sự am hiểu sâu về cách học ngôn ngữ, sẽ hướng dẫn học viên áp dụng những kiến thức vừa học vào các tình huống giao tiếp thực tế.

Trung tâm ChineMaster cam kết mang đến môi trường học tập chuyên nghiệp và tạo điều kiện thuận lợi cho học viên. Phòng học hiện đại và trang thiết bị tiên tiến giúp học viên tập trung vào việc nắm bắt kiến thức và rèn kỹ năng một cách tốt nhất.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập ChineMaster, là một chuyên gia có kinh nghiệm và tâm huyết trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung. Với sự đam mê và tận tâm, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng giáo trình ChineMaster để giúp học viên phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Trung một cách tự tin và linh hoạt.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster không chỉ giúp học viên nắm vững kiến thức ngôn ngữ, mà còn khám phá và hiểu sâu hơn về văn hóa Trung Quốc. Học viên sẽ có cơ hội tham gia các hoạt động ngoại khóa và giao lưu với người Trung Quốc để nâng cao khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên.

Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung giao tiếp uy tín và chất lượng, hãy tham gia vào chương trình đào tạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo giáo trình ChineMaster tại trung tâm ChineMaster. Đây là một cơ hội tuyệt vời để nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung và khám phá văn hóa đa dạng của Trung Quốc.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Recent Comments